Nội dung thủ tục hành trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân thành phố
Nội dung thủ tục hành trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân thành phố
File download Nội dung thủ tục hành trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân thành phố

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (10 TTHC)

I.Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)

1. Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc

a) Trình tự thực hiện:

- Chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư gửi 02 (hai) bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án tổ chức giao thông trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân thành phố

- Trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ phải có văn bản yêu cầu nhà đầu tư, chủ đầu tư bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Sau khi có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện, ra quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc. Trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ trình phê duyệt (bản chính) theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phương án tổ chức giao thông;

- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác, sử dụng;

- Số lượng: 02 bộ.

c) Thời gian thực hiện:

- Thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc;

- Phê duyệt: 03 ngày làm việc.

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

g) Căn cứ pháp lý: Điều 10 Thông tư số 90/2014/TT-BGVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

2. Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác

a) Trình tự thực hiện:

- Chủ đầu tư, nhà đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị công bố đưa công trình vào khai thác trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

- Ủy ban nhân dân thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có văn bản yêu cầu nhà đầu tư, chủ đầu tư bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện, ra quyết định công bố đưa công trình vào khai thác. Trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;

- Báo cáo thẩm định an toàn giao thông (nếu thuộc dự án phải thẩm định an toàn giao thông);

- Phương án tổ chức giao thông được duyệt.

c) Thời gian thực hiện:

- Thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc;

- Phê duyệt: 03 ngày làm việc.

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố công trình đường cao tốc vào khai thác.

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

g) Căn cứ pháp lý: Điều 7 Thông tư số 90/2014/TT-BGVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

3. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đấu nối tạm thời gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Giao thông vận tải.

- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ; nếu không đúng quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.

- Đối với trường hợp nộp gián tiếp (qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác), cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ phải có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện.

- Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản đề nghị thỏa thuận điểm đấu nối tạm thời đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này. Văn bản Ủy ban nhân dân tỉnh nêu rõ lý do, vị trí, lý trình điểm đấu nối, thời gian sử dụng điểm đấu nối tạm thời và ý kiến liên quan đến hoàn trả hiện trạng ban đầu.

- Tổng cục Đường bộ Việt Nam xem xét, chấp thuận đấu nối tạm thời trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; trường hợp không chấp thuận đấu nối tạm thời phải trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trả lời chủ đầu tư dự án

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Văn bản đề nghị chấp thuận đấu nối tạm thời nêu rõ lý do, vị trí, lý trình điểm đấu nối, thời gian sử dụng điểm đấu nối tạm thời;

- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu liên quan khác (nếu có);

- Văn bản của Cục Quản lý đường bộ (đối với quốc lộ được giao quản lý) về hiện trạng đoạn tuyến có điểm thỏa thuận đấu nối tạm thời, ảnh hưởng đến an toàn giao thông nếu mở điểm đấu nối tạm thời, đề xuất phương án xử lý;

- Bản vẽ bình đồ đoạn tuyến có điểm đấu nối tạm thời và phương án tổ chức giao thông của nút giao.

c) Thời gian thực hiện:

- Thẩm định hồ sơ: Không quy định;

- Ủy ban nhân dân thành phố có Văn bản gửi Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

- Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận: 10 ngày làm việc

- UBND thành phố trả lời CĐT: 05 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND thành phố, Tổng cục ĐBVN.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ.

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

g) Căn cứ pháp lý: Thông tư số 50/2015/TT-BGVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.

II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)

1. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

a) Trình tự thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố mở luồng

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị công bố mở luồng đường thủy nội địa theo Mẫu;

- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công công trình luồng, hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa đối với luồng có dự án đầu tư xây dựng mới hoặc luồng được cải tạo, nâng cấp;

- Bình đồ hiện trạng luồng đề nghị công bố thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có trên luồng đối với luồng không có dự án đầu tư xây dựng.

c) Thời hạn giải quyết:

- Sở Giao thông vận tải: 05 ngày làm việc;

- Ủy ban nhân dân thành phố: 05 ngày làm viẹc.

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố mở luồng theo mẫu

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

2. Công bố đóng luồng  đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,  Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị công bố đóng luồng đường thủy nội địa theo mẫu

- Phương án thu hồi báo hiệu đường thủy nội địa do cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý luồng lập

c) Thời hạn giải quyết:

- Sở Giao thông vận tải: 10 ngày làm việc

- Ủy ban nhân dân thành phố: 10 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố đóng luồng theo mẫu

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

3. Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình và các hoạt động an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa

a) Trình tự thực hiện:

- Chủ đầu tư xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân thành phố;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố có văn bản thỏa thuận gửi Chủ đầu tư,

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng công trình theo mẫu.

- Đối với công trình trên đường thủy nội địa:

+ Bản vẽ mặt cắt công trình thể hiện trên mặt cắt ngang sông.

+ Bản vẽ khu vực xây dựng công trình trên hệ tọa độ quốc gia VN2000, hệ cao độ nhà nước. Trên bản vẽ thể hiện vị trí công trình và cao độ tự nhiên, địa hình, địa vật của sông, kênh đối với khu vực xây dựng công trình, các công trình liền kề (nếu có);

+ Đối với công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; công trình phong điện, nhiệt điện; bến phà, kè: bản vẽ thể hiện mặt bằng khu vực cảng; công trình kè, chỉnh trị khác; kích thước, kết cấu các cầu cảng, kè, công trình chỉnh trị khác và các công trình phụ trợ; vùng nước của cảng.

- Đối với các hoạt động ảnh hưởng đến giao thông trên đường thủy nội địa:

+ Bản vẽ thể hiện phạm vi khu vực hoạt động, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ luồng, khoảng cách đến các công trình liên quan ở khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa;

+ Bản vẽ các mặt cắt ngang và hồ sơ mốc để xác định phạm vi, cao trình nạo vét, khai thác tài nguyên, khoáng sản (đối với hoạt động nạo vét cải tạo vùng nước cảng, bến thủy nội địa, luồng chuyên dùng vào cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; khai thác tài nguyên, khoáng sản).

c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 36,37,38 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.

4. Công bố chuyển đổi luồng ĐNTĐ chuyên dùng thành luồng địa phương, luồng ĐTNĐ địa phương thành luồng chuyên dùng

a) Trình tự thực hiện:

- Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố chuyển đổi luồng.

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Văn bản đề nghị gửi kèm theo báo cáo hiện trạng luồng đề nghị chuyển đổi của Sở Giao thông vận tải

c) Thời hạn giải quyết:

- Sở Giao thông vận tải: Không quy định

- Ủy ban nhân dân thành phố: 10 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố chuyển đổi luồng

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 10 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

5. Công bố mở, cho phép hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải;

- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải báo cáo kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét công bố mở vùng hoạt động; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định công bố theo mẫu; trường hợp không giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị theo mẫu;

- Sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng 1 hoặc sơ đồ bố trí phao và cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng 1;

- Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.

c) Thời hạn giải quyết:

- Sở Giao thông vận tải: 05 ngày làm việc;

- Ủy ban nhân dân thành phố: 05 ngày làm viẹc.

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố mở vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 12 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/20219 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.

6. Công bố đóng, không cho phép hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2 do không còn nhu cầu khai thác sử dụng

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải 01 đơn đề nghị theo mẫu;

- Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét công bố đóng vùng hoạt động;

- Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định công bố đóng vùng hoạt động theo mẫu.

b) Thành phố, số lượng hồ sơ:

Đơn đề nghị công bố đóng vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước theo mẫu

c) Thời hạn giải quyết:

- Sở Giao thông vận tải: 02 ngày làm việc

- Ủy ban nhân dân thành phố: 02 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố đóng vùng hoạt động vui chơi giải trí

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không

g) Căn cứ pháp lý: Điều 13 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/20219 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.

III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)

1. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải;

- Trường hợp hồ sơ nhận được không hợp lệ thì chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này. Nếu hồ sơ hợp lệ thì trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân thành phố.

- Trong vòng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có Văn bản thẩm định của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố có văn bản phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm và gửi trực tiếp đến người nộp hồ sơ hoặc gửi qua hệ thống bưu chính; trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm, không quá 12 giờ kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân thành phố. Trong vòng không quá 12 giờ kể từ ngày có Văn bản thẩm định của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố có văn bản phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.

b) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

- Phương án trục vớt tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này;

- Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có liên quan (nếu có).c) Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND thành phố.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

đ) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.

e) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

g) Căn cứ pháp lý: Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ Quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.



image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
  image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tháng: 0
  • Tất cả: 0